nhau nhảu

  1. Nói giọng thô bỉ cục cằn: Làm nói nhau nhảu thế?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhau nhảu"

nhau nhảu
Hai đứa trẻ đang nhau nhảu vì tranh giành đồ chơi.